BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TẠP CHÍ/ TẬP SAN THƯ VIỆN

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7089502400130_3cb8ddf824a354bf2975d3544e374cc4.jpg Z7089502400129_67dd9af183c412a7ca073e564e2a3846.jpg Z7086923372755_99355914f95b8726fbc7384a92a79f02.jpg Z7085854624770_e38c0200ea148082606a46712d963f78.jpg Z7086923739896_8269cfe687ba0a2b873bae0fd476327f.jpg Z7086923583419_92426ec2e08d3c94104a48cb8a603985.jpg Z7086923575254_8d13a04c657b23d221848549f5c6a210.jpg Z7086923261510_ab0f72806f0f8132d01c5a8b6c453e62.jpg Z6368533344123_5043de0cc68dee5874e4d1383352ed8c.jpg GTS_T3.jpg Z6368533325335_9cab28ac757183b769c0e083b76781cd.jpg GT_sach_T3.jpg Z6368533363633_4f6b3080116c10bbff962efb48d0242a.jpg Tiet_doc_thu_vien_lop_1.jpg Tiet_doc_lop_16.jpg Hoc_va_lam_theo_bao_doi.jpg Em_doc_bao_doi_2.jpg Z6058707505967_0eb2a18f35936cec080289c853cae5dd.jpg Hang_tuan_em_doc_bao_doi.jpg Goc_doc_truyen_co_tich.jpg

    Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Luyến
    Ngày gửi: 17h:56' 15-09-2024
    Dung lượng: 325.5 KB
    Số lượt tải: 1569
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH: ……………………
    Thứ ……. ngày…. tháng .... năm 2023
    Họ và tên: ...........................................
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Lớp: 2/....
    Môn: TOÁN (Thời gian 40 phút )
    ĐIỂM
    Giáo viên coi thi
    Giáo viên chấm bài

    I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
    Chọn câu trả lời đúng.
    Câu 1: (M1) (1 điểm)
    a/ Tổng của 32 và 6 là:
    A. 92

    B. 38

    C. 82

    D. 26

    b/ Hiệu của 47 và 22 là:
    A. 69                

    B. 24                   

     C. 25                

    D. 74

    Câu 2: (M2) (1 điểm)
    a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
    A. 10kg

    B. 28kg

    C. 91kg

    D. 19kg

    b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
    A. 12 giờ            
    giờ

    B. 13 giờ              

    C. 14 giờ                   D. 15

    Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
    a/

    50 cm = …..dm
    A. 50 dm

    B. 5dm

    C. 55dm

    D . 45dm

    b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
    A. 54 l            
    B. 64 l                
    Câu 4 : (M1) (1 điểm)

    C. 66 l

    a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    D. 74 l

    II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
    Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
    54 + 17

    51 – 19

    …………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………
    Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
    a/ 70 - 25

    35 + 18

    b/

    42 + 8

    66 - 16

    Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.

    …………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
    55

    +5

    - 15

    Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

    …………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….

    Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
    Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
    hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
    Bài giải
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    .......................................................................................................
    Kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2021- 2022
    Đáp án : Môn Toán - lớp 2
    Phần 1: 4 điểm (mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm)
    Câu 1: a.
    B. 38
    b. C. 25
    Câu 2: a.

    A. 10kg

    b. C. 13 giờ

    Câu 3 : a.

    B. 5dm

    b. A. 54 l

    Câu 4 : a.

    C. 3

    b. C. 3

    Phần 2: 6 điểm
    Câu 5 : Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm) làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
    54 + 17
    51 - 19

    Câu 6 : Điền dấu >,<, = ( 1 điểm)
    a/ 70 - 25 <

    35 + 18

    b/

    42 + 8 = 66 - 16

    Câu 7: Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây ( 1 điểm)
    - Nhóm thứ nhất: Nam, Việt, Mi ( 0,5 điểm)
    - Nhóm thứ hai: Rô bốt, Mi, Mai ( 0,5 điểm)
    Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm) ( Mỗi số HS điền đúng được 0,5
    điểm)

    55

    +5

    60

    - 15

    45

    Câu 9 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCD ( 1 điểm)
    Bài giải
    Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (0.25 điểm)
    5 + 4 + 4 = 13 (cm) (0,5 điểm)
    Đáp số: 13 cm
    (0,25 điểm)
    Câu 10: ( 1 điểm )

    Bài giải
    Cả hai cây tre có số đốt là: (0.25 điểm)
    43 +50 = 93 (đốt tre) (0,5 điểm)
    Đáp số: 93 đốt tre (0,25 điểm)

    TRƯỜNG TH ...................................

    Thứ ….. ngày….tháng ….. năm 2023

    Họ và tên:……………………………….

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

    Lớp 2/…………………………………..

    NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: Toán ( Thời gian: 35 phút)

    Điểm:

    Nhận xét:

    Giáo viên coi thi: (kí tên)
    1.

    2.

    Giáo viên chấm thi: (kí tên)
    1.

    2.

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
    Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
    sau:
    Câu 1: (1 điểm):
    a, Số liền trước số: 66 là:
    A. 65
    B. 66
    C. 67
    b, Số liền sau của số: 45 là:
    A. 43
    B. 44
    C. 46
    Câu 2: (1 điểm)
    a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
    A. 30
    B. 40
    C. 50
    b, Hiệu của 42 - 12 = ?
    A. 10
    B. 20
    C. 30
    Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
    hai là:
    A. 10
    B. 20
    C. 30
    Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
     Em đi học lúc 7 giờ.
     Em đi học lúc 19 giờ.
    Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
     Cho các điểm sau:

    A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
     B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
     C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
    II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
    Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
    47 + 25
    70 – 32
    ………..
    ………...
    ………..
    ………...
    ………..
    ………..
    Câu 7: (1 điểm). 
    a. Một ngày có................ giờ?
    b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
    Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.


    Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
    Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
    bi ?
    Bài giải
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    --------------------------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2.
    NĂM HỌC: 2023- 2024
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

    Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
    sau:Câu 1: (1 điểm): ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    a, Số liền trước số: 66 là: A. 65
    b, Số liền sau của số: 45 là: C.46
    Câu 2: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    a, a, Kết quả của phép tính 32 + 8 =
    là : B. 40
    b, , Hiệu của 42 - 12 = ? 
    là C. 30
    Câu 3: ( 1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
    hai là:
    B. 20
    Câu 4: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    : Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
     Em đi học lúc 7 giờ. Đ
     Em đi học lúc 19 giờ. S
    Câu 5: (1 điểm): Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
    A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
    Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Đặt tính rồi tính:
    47 + 25 = 72 (0,5 điểm)
    70 - 32 = 38 (0,5 điểm)
    Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    a. Một ngày có 24 giờ. (0,5 điểm)
    b. 8 giờ tối hay còn gọi 20 giờ. (0,5 điểm)
    Câu 8: (1,0 điểm):

    Câu 9: (2 điểm):
    Bài giải
    Việt có số viên bi là: (0,5 điểm)
    39 + 4 = 43 ( viên )  (1 điểm)
    Đáp số: 43 viên bi  (0,5 điểm)
    …………………………………………………………..
    PHÒNG GD&ĐT ….................................................

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
    Năm học: 2023 – 2024

    TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………………
    Họ và tên: ....................................…………..
    Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………

    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: … phút
    Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

    GV CHẤM
    GV COI
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    NHẬN XÉT CỦA GV
    ….………………………………………………………..
    ….………………………………………………………

    ĐIỂM

    A. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
    A. số bị trừ

    B. số trừ

    C. hiệu

    D. tổng

    C. 290

    D. 29

    Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
    A. 209

    B. 902

    Bài 3: Trong hình bên:
    A
    C
    B

    A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng

    B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng

    C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng

    D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng

    D

    Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 12 giờ đúng

    B. 7 giờ 12 phút

    C. 7 giờ đúng

    D. 12 giờ 7 phút

    Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
    A. 10;40;25;24

    B. 10;24;25;40

    C. 10;25;24;40

    D. 40;25;24;10

    Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

    Thứ hai

    THÁNG 6

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Thứ bảy Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
    A. ngày 3

    B. ngày 9

    C. ngày 11

    Bài 7:  Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
    A. 30 l
    B. 40 l
    C. 50 l
    Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
    A. 10

    B. 20

    C. 30

    D. ngày 17

    D. 60 l
    > 20
    D. 40

    B.PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 9: Đặt tính rồi tính
    34 + 42

    65 + 9

    78 – 32

    93 – 56

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
    nặng bao nhiêu kg?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    A. Phần trắc nghiệm:
    Bài

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    C

    D

    B

    C

    B

    D

    B

    B

    Điểm

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    B. Phần tự luận:
    Bài 9: (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
    34 + 42

    65 + 9

     34



    42
    76

    65

    78 – 32


    9
    74

    93 – 56

    78



    32
    46

    93
    56
    37

    Bài 10: (1 điểm)
    Bài giải
    Con chó cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25 điểm)
    2 + 15 = 17 ( kg)

    (0,5 điểm)

    Đáp số : 17 kg ( 0,25 điểm)
    ( Lưu ý: học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
    ………………….Hết………………….

    PHÒNG GD&ĐT …………………………….
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
    Năm học: 2023 – 2024

    Họ và tên: ....................................…………..
    Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………

    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: … phút
    Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

    GV CHẤM
    GV COI
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    NHẬN XÉT CỦA GV
    ….………………………………………………………..
    ….………………………………………………………

    ĐIỂM

    A. TRẮC NGHIỆM
    * Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
    A. 65

    B. 56

    C. 55

    D. 66

    C. 22 giờ

    D. 24 giờ

    Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
    A. 12 giờ

    B. 20 giờ

    Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
    A. thứ bảy

    B. chủ nhật

    C. thứ hai

    D. thứ ba

    Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
    A. 34

    B. 21

    C. 56

    D. 62

    Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
    A. số hạng

    B. số bị trừ

    C. số trừ

    D. tổng

    Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18

    A. >

    B. <

    C. =

    D. +

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a. 34kg – 12kg = 12

    b. 13cm – 8cm = 5cm

    c. 34kg – 12kg = 12kg

    d. 13cm – 8

    = 5cm

    B. TỰ LUẬN
    Câu 9: Đặt tính rồi tính
    31 + 15

    56 + 17

    78 – 32

    72 – 56

    Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
    quả trứng?
    Bài giải

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    A. TRẮC NGHIỆM

    Câu
    Đáp án
    Điểm

    Câu 1
    B
    1

    Câu 2
    D
    1

    Câu 3
    D
    1

    Câu 4
    A
    1

    Câu 5
    A
    1

    Câu 6
    C
    1

    Câu 7
    B
    1

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm - Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm)
    a. 34kg – 12kg = 12

    S

    b. 13cm – 8cm = 5cm

    Đ

    c. 34kg – 12kg = 12kg

    Đ

    d. 13cm – 8

    S

    = 5cm

    B. TỰ LUẬN
    Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
    31 + 15

    56 + 17

    78 – 32

    72 – 56

    31

    56

    78

    72

    15

    17

    32

    56

    46

    73

    46

    16

    Câu 10: (1 điểm)
    Bài giải
    Số quả trứng mẹ còn lại là :

    (0,25 điểm)

    55 – 30 = 25 ( quả trứng)

    (0,5 điểm)

    Đáp số : 25 quả trứng ( 0,25 điểm)
    (Lưu ý: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm.)
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    - LỚP 2
    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: Toán
    Họ và tên: ....................................…………..
    Thời gian làm bài: …. phút
    Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
    Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
    ĐIỂM
    GV CHẤM
    GV COI
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    ….………………………
    NHẬN XÉT CỦA GV
    ….………………………………………………………..
    PHÒNG GD&ĐT …………………………….
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..

    ….………………………………………………………

    I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
    * Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
    A. 12

    B. 36

    C. 63

    D. 25

    C. 29 ngày

    D. 30 ngày

    C. 50

    D. 51

    Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
    A. 7 ngày

    B. 8 ngày

    Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
    A. 48

    B. 49

    Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
    A

    B

    A. 1

    C

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

    THÁNG 4

    Thứ hai

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Thứ bảy

    Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
    A. 28 ngày

    B. 29 ngày

    C. 30 ngày

    D. 31 ngày

    Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
    A. 74

    B. 47

    Câu 7: Số cần điền vào ô trống là: 87cm E. 40cm

    F. 50cm

    C. 54

    D. 67
    = 17cm

    G. 60cm

    H. 70cm

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a/

    34
    8
    42





    b/



    34
    3
    64



    c/



    84
    6
    78



    d/

    84
    67
    24





    II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
    Câu 9: Tính
    a/ 36 kg + 25 kg = …..

    b/ 78 l – 52 l =…. ..

    Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
    gà có bao nhiêu con gà trống?
    Bài giải:

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    I. TRẮC NGHIỆM:

    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1
    C
    1,0

    2
    A
    1,0

    3
    C
    1,0

    4
    C
    1,0

    5
    C
    1,0

    6
    B
    1,0

    7
    D
    1,0

    Câu 8: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
    a/

    34
    8
    42





    b/
    Đ



    34
    3
    64



    c/
    S



    84
    6
    78



    d/
    Đ

    84
    67
    24





    S

    II. TỰ LUẬN
    Câu 9: (1 điểm- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
    a) 36 kg + 25 kg = 61 kg
    b) 78 l – 52 l = 26 l
    Câu 10: (1 điểm)

    Bài giải
    Số con gà trống có là:
    (0,25 điểm)
    Hoặc: Gà trống có số con là:
    9 + 8 = 17 (con)
    (0,5 điểm)
    Đáp số : 17 con gà trống (0,25 điểm)

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    - LỚP 2
    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: Toán
    Họ và tên: ....................................…………..
    Thời gian làm bài: …. phút
    Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
    Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
    NHẬN XÉT CỦA GV
    ….………………………………………………………..
    ….………………………………………………………
    PHÒNG GD&ĐT …………………………….
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..

    A.TRẮC NGHIỆM

    Tên: …………………………………………

    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10

    B. 19

    C. 90

    D. 99

    B. Năm mươi năm

    C. Lăm mươi năm D. Năm năm

    Bài 2: Số 55 đọc là:
    A. Năm mươi lăm

    Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
    A. số bị trừ

    B. số trừ

    C. hiệu

    A. điểm

    B. đường gấp khúc MNPQ

    C. đường cong

    D. đường thẳng MNPQ

    D. tổng
    M
    N

    Q

    P
    Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
    Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
    Thứ hai Thứ ba
    Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

    THÁNG 9

    Thứ bảy Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
    A. thứ ba

    B. thứ tư

    Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    C. thứ năm

    D. thứ sáu

    12
    11
    1
    10
    2
    9
    3
    8
    4
    7 6 5

    A. 12 giờ đúng

    B. 10 giờ 12 phút

    C. 10 giờ đúng

    D. 12 giờ 10 phút

    Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
    A. 80kg
    Bài 8:

    B. 85kg

    26 + 17

    A. >

    C. 58kg

    D. 95kg

    27 + 16. Dấu thích hợp để điền vào ô trống là:
    B. <

    C. =

    D. +

    B.PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 9: Đặt tính rồi tính.
    90 – 56

    36 + 45

    23 + 34

    78 - 23

    Bài 10: Mai cân nặng 25kg. Mi nặng hơn Mai 9kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki–lô–
    gam?
    Bài giải

    PHÒNG GD&ĐT ………………………..
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
    Họ và tên: ....................................…………..
    Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
    ĐIỂM

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    - LỚP 2
    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: … phút
    Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

    GV CHẤM
    ….………………………

    GV COI
    ….………………………

    ….………………………

    ….………………………

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Số bé nhất trong dãy số: 45; 42; 49; 44, là:
    A. 45

    B. 42

    C. 49

    D. 44

    Bài 2: Trong phép trừ 35 - 16 = 19, số 19 được gọi là:
    A. số bị trừ

    B. số trừ

    C. hiệu

    D. tổng

    C. 8 ngày

    D. 9 ngày

    Bài 3: Một tuần lễ có mấy ngày?
    A. 6 ngày

    B. 7 ngày

    Bài 4: Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng?

    A. 1 đoạn thẳng

    B. 2 đoạn thẳng

    C. 3 đoạn thẳng

    D. 4 đoạn thẳng

    Bài 5: Trong các hình sau, hình nào là hình tứ giác:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Bài 6: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính: 35 + 17 ....… 52,
    là:

    A. >

    B. <

    C. =

    D.

    Bài 7: Số liền sau của số tròn chục bé nhất là:
    A. 9
    B. 10
    C. 11

    D. 90

    Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. 20cm + 30cm = 50

    b. 20

    +

    + 30cm = 50cm

    c. 20cm + 30cm = 50cm

    d. 20cm + 30

    = 50cm

    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 9: Đặt tính rồi tính:
    23 + 17

    46 + 25

    64 - 36

    55 - 17

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    ….……………….

    Bài 10: Trên bờ có 18 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 15 con vịt. Hỏi dưới ao
    có bao nhiêu con vịt?
    Bài giải
    ….
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………..
    ………..................................................................................................................................
    ........
    Bài 11: Đàn vịt có 100 con. Có 38 con vịt bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt trên bờ?

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    C. Phần trắc nghiệm:
    Bài

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Đáp án

    B

    C

    B

    C

    B

    C

    C

    Điểm

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    1,0

    Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
    a. 20cm + 30cm = 50

    S

    b. 20

    + 30cm = 50cm

    c. 20cm + 30cm = 50cm

    Đ

    d. 20cm + 30

    = 50cm

    S
    S

    D. Phần tự luận:
    Bài 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
    23 + 17 = 40

    46 + 25 = 71

    64 - 36 = 28

    Bài 10: (1 điểm)
    Bài giải
    Dưới ao có số con vịt là:

    (0,25 điểm)

    8 + 5 = 13 (con vịt)

    (0,5 điểm)

    Đáp số: 13 con vịt

    (0,25 điểm)

    (Lưu ý: HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    *Khoanh tròn vào đáp án đúng:

    55 - 17 = 38

    Bài 1: Số 55 đọc là:
    A. năm mươi lăm

    B. năm mươi năm

    C. lăm mươi năm

    D. năm lăm

    Bài 2: Trong phép tính 47 – 32 = 15, số 32 gọi là:
    A.Số bị trừ

    B. Số trừ

    C. Hiệu

    D. Số hạng

    Bài 3: Số bé nhất trong dãy số: 36; 63; 68; 86 là số.
    A. 68

    B. 63

    C.86

    D. 36.

    Bài 4: Một ngày có bao nhiêu giờ?
    A. 12 giờ

    B. 24 giờ

    C. 20 giờ

    D. 36 giờ

    C. 34

    D. 33

    Bài 5: Hình bên có mấy hình tứ giác ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Bài 6: Hiệu của 78 và 46 là:
    A. 32

    B. 22

    Bài 7: Tổng của 34 và 28 là:
    A. 52

    B. 62

    C. 53

    D. 63

    Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    A. 19 kg + 25 kg = 34 kg

    B. 68 l – 35 l = 33 l

    C. 19 kg + 25 kg = 44 kg

    C. 68 l – 35 l = 23 l

    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 9: Đặt tính rồi tính
    25 + 38

    43 + 7

    63 – 28

    81 – 3

    …………………..

    ……………………

    ………………….

    ………………

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    ………………

    ………………….

    …………………..

    …………………..

    ……………….

    Bài 10: Lớp 2A có 40 bạn, trong đó số bạn nữ là 17 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn
    nam?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………
    -----------------------------------Hết-----------------------------

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    A. TRẮC NGHIỆM

    B. TỰ LUẬN

    Bài 1: (1 điểm) A. năm mươi lăm

    Bài 9: ( 1điểm- đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)

    Bài 2: (1 điểm) B. số trừ



    Bài 3: (1 điểm) D. 36
    Bài 4: (1 điểm) B. 24 giờ

    25
    38



    63

    Bài 5: (1 điểm) C. 3

    43
    7



    50

    63
    28



    35
    Bài giải:

    Bài 7: ( 1 điểm) B. 62

    Số bạn nữ lớp 2A có là: (0,25)

    Bài 8: (1 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm
    S

    B.

    S

    3
    78

    Bài 10 (1 điểm)

    Bài 6: (1 điểm) A. 32

    A.

    81

    C.

    Đ

    D.

    S

    15 + 8 = 23 (bạn) (0,5)
    Đáp số : 23 bạn nữ (0,25)
    (HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)

    Đề 1
    I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
    Chọn câu trả lời đúng.
    Câu 1: (M1) (1 điểm)

    a/ Tổng của 32 và 6 là:
    A. 92

    B. 38

    C. 82

    D. 26

    b/ Hiệu của 47 và 22 là:
    A. 69                

    B. 24                   

     C. 25                

    D. 74

    Câu 2: (M2) (1 điểm)
    a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
    A. 10kg

    B. 28kg

    C. 91kg

    D. 19kg

    b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
    A. 12 giờ            
    giờ

    B. 13 giờ              

    C. 14 giờ                   D. 15

    Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
    a/

    50 cm = …..dm
    A. 50 dm

    B. 5dm

    C. 55dm

    D . 45dm

    b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
    A. 54 l            
    B. 64 l                
    Câu 4 : (M1) (1 điểm)

    C. 66 l

    D. 74 l

    a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
    Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
    54 + 17

    51 – 19

    …………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………
    Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
    a/ 70 - 25

    35 + 18

    b/

    42 + 8

    66 - 16

    Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
    55

    +5

    - 15

    Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
    Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
    hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
    Bài
    .....................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    .......................................................................................................
    Đề 2:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
    Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
    sau:

    Câu 1: (1 điểm):
    a, Số liền trước số: 66 là:
    A. 65
    B. 66
    C. 67
    b, Số liền sau của số: 45 là:
    A. 43
    B. 44
    C. 46
    Câu 2: (1 điểm)
    a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
    A. 30
    B. 40
    C. 50
    b, Hiệu của 42 - 12 = ?
    A. 10
    B. 20
    C. 30
    Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
    hai là:
    A. 10
    B. 20
    C. 30
    Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
     Em đi học lúc 7 giờ.
    Em đi học lúc 19 giờ.
    Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
     Cho các điểm sau:

    A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
     B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
     C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
    II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
    Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
    47 + 25
    70 – 32
    ………..
    ………...
    ………..
    ………...
    ………..
    ………..
    Câu 7: (1 điểm). 
    a. Một ngày có................ giờ?
    b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?


    Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.

    Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
    Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
    bi ?
    Bài giải
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    Câu 10: Nam có một số viên bi. Nam cho Bình 2 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau.
    Hỏi lúc đầu Nam hơn Bình mấy viên bi?
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện
    a) 36 + 28 + 14 + 22
    = ................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    b) 48 – 58 + 68 – 38 =
    ...........................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
    c) 67+ 59 – 37 =
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    d) 23 – 7 – 6 =
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................
    Câu 13: Đồng hồ chỉ ................giờ
    12
    11
    1
    10
    2
    9
    3
    8
    4
    7 6 5

    Đề 3:
    B. TRẮC NGHIỆM

    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:

    A. số bị trừ

    B. số trừ

    C. hiệu

    D. tổng

    C. 290

    D. 29

    Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
    A. 209

    B. 902

    Bài 3: Trong hình bên:
    A
    C
    B

    D

    A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng

    B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng

    C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng

    D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng

    Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    C. 12 giờ đúng

    D. 7 giờ 12 phút

    C. 7 giờ đúng

    D. 12 giờ 7 phút

    Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
    A. 10;40;25;24

    B. 10;24;25;40

    C. 10;25;24;40

    D. 40;25;24;10

    Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
    Thứ hai

    THÁNG 6

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Thứ bảy Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
    A. ngày 3

    B. ngày 9

    C. ngày 11

    D. ngày 17

    Bài 7:  Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
    A. 30 l
    B. 40 l
    C. 50 l
    Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
    A. 10

    B. 20

    C. 30

    D. 60 l
    > 20
    D. 40

    B.PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 9: Đặt tính rồi tính
    34 + 42

    65 + 9

    78 – 32

    93 – 56

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
    nặng bao nhiêu kg?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 11: Mẹ em trồng rau. Nếu mẹ trồng thêm 6 hàng rau nữa thì mẹ trồng được 34
    hàng rau. Hỏi mẹ em đã trồng được bao nhiêu cây rau?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    Đề 4:
    A. TRẮC NGHIỆM
    * Khoanh tròn vào đáp án đúng.

    Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
    A. 65

    B. 56

    C. 55

    D. 66

    C. 22 giờ

    D. 24 giờ

    Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
    A. 12 giờ

    B. 20 giờ

    Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
    A. thứ bảy

    B. chủ nhật

    C. thứ hai

    D. thứ ba

    Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
    A. 34

    B. 21

    C. 56

    D. 62

    Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
    A. số hạng

    B. số bị trừ

    C. số trừ

    D. tổng

    Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
    I. >

    J. <

    K. =

    L. +

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a. 34kg – 12kg = 12

    b. 13cm – 8cm = 5cm

    c. 34kg – 12kg = 12kg

    d. 13cm – 8

    = 5cm

    B. TỰ LUẬN
    Câu 9: Đặt tính rồi tính
    31 + 15

    56 + 17

    78 – 32

    72 – 56

    Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
    quả trứng?
    Bài giải

    Câu 11: Quyển sách dày 8 chục trang. Em đã đọc 48 trang. Hỏi quyển sách đó còn bao
    nhiêu trang em chưa đọc?

    Câu 12 : Với 3 số 34, 8, 42 em hãy lập 4 phép tính đúng.

    Đề 5:
    II. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
    * Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
    A. 12

    B. 36

    C. 63

    D. 25

    C. 29 ngày

    D. 30 ngày

    C. 50

    D. 51

    Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
    A. 7 ngày

    B. 8 ngày

    Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
    A. 48

    B. 49

    Câu 4: Hình bên có mấy điểm?

    A

    B

    A. 1

    C

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

    THÁNG 4

    Thứ hai

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Thứ bảy

    Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
    A. 28 ngày

    B. 29 ngày

    C. 30 ngày

    D. 31 ngày

    Tháng 4 có........ ngày thứ hai đó là cá ngày......................................................
    Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
    A. 74

    B. 47

    C. 54

    Câu 7: a) Số cần điền vào ô trống là: 87cm M. 40cm

    N. 50cm

    = 17cm
    O. 60cm

    b) Số cần điền vào ô trống là: 37cm
    A. 30cm

    D. 67

    +

    P. 70cm
    = 5 dm

    B. 3cm

    C. 3 dm

    D. 13cm

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a/

    34
    8
    42





    b/



    34
    3
    64



    c/



    84
    6
    78



    d/

    84
    67
    24





    II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
    Câu 9: Tính
    a/ 36 kg + 25 kg = …..

    b/ 78 l – 52 l =…. ..

    Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
    gà có bao nhiêu con gà trống?
    Bài giải:

    Câu 11
    Trên xe khách có 35 hành khách. Tới bến xe A có 3 hành khách xuống xe và 5 hành
    khách lên xe. Hỏi sau khi rời bến A trên xe khách có bao nhiêu hành khách?

    Đề 6:
    A.TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10

    B. 19

    C. 90

    D. 99

    B. Năm mươi năm

    C. Lăm mươi năm D. Năm năm

    Bài 2: Số 55 đọc là:
    A. Năm mươi lăm

    Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:

    C. số bị
    trừ

    D. số trừ

    C. hiệu

    B. điểm

    B. đường gấp khúc MNPQ

    C. đường cong

    D. đường thẳng MNPQ

    D. tổng

    M
    N

    Q

    P
    Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
    Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
    Thứ hai Thứ ba
    Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

    THÁNG 9

    Thứ bảy Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
    A. thứ ba

    B. thứ tư

    C. thứ năm

    D. thứ sáu

    Tháng 9 có.......... ngày chủ nhật đó là những ngày ........................................................
    Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    12
    11
    1
    10
    2
    9
    3
    8
    4
    7 6 5

    A. 12 giờ đúng

    B. 10 giờ 12 phút

    C. 10 giờ đúng

    D. 12 giờ 10 phút

    Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:

    A. 80kg
    B...
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI THỊ XUÂN - DĨ AN - BÌNH DƯƠNG !

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML